Xem ngày tốt xấu hôm nay chi tiết và chuẩn xác nhất

Cùng tham khảo ngày hôm nay 27/1/2021 âm lịch bạn nên làm và không nên làm gì?

Giờ Hoàng Đạo ngày 27 tháng 01 năm 2021 âm lịch

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo ngày 27 tháng 01 năm 2021 âm lịch

Tí (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 05:44

Mặt trời lặn: 18:05

Đứng bóng lúc: 11:09

Độ dài ban ngày: 12:20

☽ Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 18:27

Giờ lặn: 05:22

Đối xứng lúc: 23:54

Độ dài ban đêm: 10:55

☞ Hướng xuất hành:

Tài thần: Đông

Hỷ thần: Nam

Hạc thần: Đông

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Dậu, Sửu

Lục hợp: Thân

Tương Hình: Dần, Thân

Tương Hại: Dần

Tương Xung: Hợi

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

✧ Trực:Mãn(满)- Phong thu, mĩ mãn; là ngày thiên đế bảo khố tích mãn

Việc buộc phải làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, tìm hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng

Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào khiến cho hành chính, đơn từ, kiện tụng

☆ Nhị thập bát tú – Sao:Chẩn(軫)

Việc buộc phải làm: Khởi công tạo tác toàn bộ việc tốt lành, thấp nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Tị Dậu Sửu đều rẻ. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

☆ Theo Ngọc Hạp Thông Thư

Ngày Tam Nương:Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành;

Ngày Sát chủ:Kỵ xây cất, cưới gả;

SAO tốt (CÁT TINH) SAO XẤU (HUNG TINH)

Thiên đức:Tốt tất cả việc;

Địa tài:Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;

Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu;

Kim quĩ:Hoàng đạo rẻ tất cả việc;

Thiên cương:Xấu toàn bộ việc;

Tiểu hồng xa:Xấu hầu hết việc;

Tiểu hao:Xấu về buôn bán cầu tài;

Nguyệt hỏa (Độc hỏa):Xấu đối với lợp nhà, làm cho bếp;

Thần cách:Kỵ tế tự;

Băng tiêu họa hãm:Xấu mọi việc;

Sát chủ:Xấu mọi việc;

Nguyệt hình:Xấu toàn bộ việc;

Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;

Hoang vu: Ngày xấu mọi việc;

⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng Tử:NgàyKim Dương(Tốt)

Xuất hành rẻ, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa khiếu nại sở hữu rộng rãi lý nên.

𝔖 Giờ xuất hành thấp, xấu theo Lý Thuần Phong

Lưu niên (Lưu miền): Giờ Tí (23h-1h) & Ngọ (11h-13h)

Nghiệp khó thành, cầu tài âm u. Khiếu nại cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, đi hướng Nam sắm thời gian nhanh mới thấy. Bắt buộc phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng siêu xoàng xĩnh. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng kiên cố.

Xích khẩu: Giờ Sửu (1h-3h) & Mùi (13h-15h)

Hay cãi cọ, gây chuyện đói tầm thường, bắt buộc đề phòng. Người đi phải hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh. Nói chung khi mang việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu nắm nên đi thì nên giữ miệng, giảm thiểu gây ẩu đả, cãi nhau.

Tiểu các: Giờ Dần (3h-5h) & Thân (15h-17h)

cực kỳ thấp lành. Xuất hành bắt gặp may mắn, buôn bán mang lời, phụ nữ mang tin mừng. Người đi sắp về nhà. Tất cả việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyệt hỷ (Tuyết lô): Giờ Mão (5h-7h) & Dậu (17h-19h)

Cầu tài không sở hữu lợi hoặc bị trái ý. Rời khỏi hay bắt gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan tới công quyền bắt buộc đòn. Gặp ma quỷ cần cúng lễ mới an.

Đại an: Giờ Thìn (7h-9h) & Tuất (19h-21h)

hầu hết việc đều thấp lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9h-11h) & Hợi (21h-23h)

Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp gỡ các quan hoặc đến cơ quan công quyền bắt gặp rộng rãi may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi mang tin vui về.

Nguồn xem: https://tuviso.com/lich/lich-van-nien/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *